Bất cứ ai cũng có thể trở thành một người thợ lành nghề trong vòng 30 giây!
● Dạy trực tiếp
Việc cài đặt có thể được thực hiện dễ dàng bằng cách nhấn nút. Thời gian và công sức cho việc cài cặt sẽ được tiết kiệm đáng kể bằng việc siết chặt trực tiếp một số ốc vít vào chi tiết gia công và cho phép người sử dụng tự động biết được số xung quay của động cơ (giá trị cài đặt là +10% số đếm tối đa và 110% số đếm tối thiểu) từ đầu cho đến cuối công đoạn bắt vít.
● Hệ thống xung
Bằng việc đếm số xung quay của mô tơ, hệ thống sẽ đánh giá một cách chính xác các lỗi siết vít như trộn nhầm loại vít, vít nổi, đủ lực nhưng chưa đến điểm kịch vít, lỗ vít bị toét, vít siết bị lệch...
● Đếm vít
Loại tô vít này hiển thị số lượng ốc vít còn lại sau mỗi lần siết vít.
Thông số kỹ thuật:
Khởi động | 2 cách (Nút nhấn/cần gạt khởi động) | |
Dải lực đầu ra | N.m | 0.3-1 |
Ibf・in | 2.6-10 | |
kgf・cm | 3-10 | |
Điều chỉnh lực | Điều chỉnh vô cấp | |
Tốc độ quay không tải (vòng/phút) | Thấp | 1000 |
Cao | 1500 | |
Kích thước ốc (mm) | Kích thước ốc | 2.3-3 |
Vít tự ren | 2-2.6 | |
Mũi vặn vít | Hios shank | H4 |
Hex shank | H5 và 5HEX(có thể sử dụng cả 2) hoặc 1/4 Hex | |
Nguồn điện | Model | BLC-45 BLC-70 |
Kích thước ngoài (mm) |
Tay cầm | 38 |
Chiều dài (mm) | 235 | |
Trọng lượng (g) | 425 | |
Phụ kiện |
Mũi vặn vít H4 | +♯1 (∅4.0×40mm) +♯2 (∅4.0×40mm) |
Mũi vặn vít H5 | +♯1 (∅5.0×60mm) +♯2 (∅5.0×60mm) |
|
Mũi vặn vít 1/4HEX |
+♯1 (5.0×50mm) | |
+♯2 (5.0×50mm) | ||
- (5.0×50mm) | ||
Chiều dài dây (m) | 2m(6p) | |
Cờ lê lục giác chữ L | Chiều rộng mặt phẳng ngang: 5mm, 1 cái | |
Bảng phạm vi lực | ![]() |
Đánh giá Tô vít điện không chổi than BLG-5000 ZERO1-15 (tốc độ cao)
Bạn chưa đánh giá sao cho sản phẩm này
Đánh giá ngay